hợp lí hóa

hợp lí hóa

Công ty đang hợp lí hóa quy trình sản xuất để giảm chi phí.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở nên hợp lí, phù hợp với lẽ phải, logic hoặc quy tắc: "hợp lí hóa" chỉ hành động điều chỉnh, sắp xếp lại một hệ thống, quy trình, hay ý tưởng để đạt hiệu quả cao hơn, dễ hiểu hơn, hoặc phù hợp với tiêu chuẩn chung.
    • Biện minh cho một hành động hoặc quyết định bằng cách đưa ra lý do có vẻ hợp lí: "hợp lí hóa" còn mang nghĩa giải thích hoặc bào chữa cho một việc làm vốn không hoàn toàn logic hoặc đạo đức, nhằm làm cho trở nên chấp nhận được.
dụ sử dụng
  • Làm cho hợp lí:

    • Công ty đã hợp lí hóa quy trình sản xuất để giảm chi phí. (Công ty sắp xếp lại quy trình sản xuất một cách khoa học để tiết kiệm tiền bạc.)
    • Chính phủ đang hợp lí hóa các thủ tục hành chính. (Chính phủ đơn giản hóa làm cho các thủ tục trở nên dễ thực hiện hơn.)
  • Biện minh:

    • Anh ta hợp lí hóa việc trễ giờ bằng cách đổ lỗi cho kẹt xe. (Anh ta đưa ra lý do có vẻ hợp lí để bào chữa cho sự chậm trễ của mình.)
    • ấy hợp lí hóa quyết định nghỉ việc cho rằng cần thời gian cho bản thân. ( ấy giải thích quyết định của mình bằng lý do cá nhân để làm trở nên dễ chấp nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp lí hóa chi phí": tối ưu hóa việc sử dụng tiền bạc để đạt hiệu quả kinh tế.

    • Doanh nghiệp cần hợp lí hóa chi phí để tồn tại trong thị trường cạnh tranh. (Doanh nghiệp cần quản lý chi tiêu thông minh để duy trì hoạt động.)
  • "hợp lí hóa quy trình": cải tiến các bước làm việc để tăng năng suất.

    • Việc hợp lí hóa quy trình giúp giảm thời gian chờ đợi của khách hàng. (Việc sắp xếp lại quy trình làm việc làm cho dịch vụ nhanh hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp lý (tính từ): phù hợp với lẽ phải, logic.

    • Đề xuất này rất hợp lý. (Đề xuất này cơ sở dễ chấp nhận.)
  • Hợp lí hóa (động từ): dạng động từ hóa của "hợp lý" với hậu tố "-hóa".

  • Phi lí hóa (động từ): làm cho trở nên phi lý, vô lýtrái nghĩa với hợp lí hóa.

    • Hành động đó phi lí hóa toàn bộ kế hoạch. (Hành động đó làm cho kế hoạch trở nên vô lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Tối ưu hóa: làm cho tốt nhất, hiệu quả nhất.
    • Tối ưu hóa quy trình làm việc. (Làm cho quy trình đạt hiệu suất cao nhất.)
  • Chuẩn hóa: làm cho phù hợp với tiêu chuẩn chung.
    • Chuẩn hóa các quy tắc trong tổ chức. (Đưa các quy tắc về cùng một mức độ.)
  • Biện minh: đưa ra lý do để bào chữa.
    • Anh ta biện minh cho sai lầm của mình. (Anh ta giải thích để giảm tội lỗi.)
Thành ngữ liên quan
  • Hợp lí hóa vấn đề: làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu hoặc dễ giải quyết hơn.
    • Cần hợp lí hóa vấn đề trước khi đưa ra quyết định. (Cần phân tích sắp xếp vấn đề một cách logic trước khi hành động.)